Anh - Việt

Bản dịch của từ Furnishing trong tiếng Việt

furnishing

VerbNoun

furnishing (Verb)

/fˈɝnɪʃɪŋ/
/fˈɝɹnɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

để cung cấp hoặc cung cấp đồ nội thất, thiết bị hoặc các vật dụng cần thiết khác.

to provide or supply with furniture equipment or other necessary items.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đang trang bị những ngôi nhà mới cho các gia đình cần giúp đỡ.The charity is furnishing new homes for families in need.
Công ty đang trang bị trung tâm cộng đồng với các cơ sở vật chất hiện đại.The company is furnishing the community center with modern facilities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của furnishing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

furnish

V2

Quá khứ đơn

Past simple

furnished

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

furnished

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

furnishes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

furnishing

furnishing (Noun)

/fˈɝnɪʃɪŋ/
/fˈɝɹnɪʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Các đồ đạc, thiết bị và vật dụng di động trong một phòng hoặc tòa nhà, như bàn ghế, tủ, giường, đèn, và các vật trang trí có thể di chuyển được.

furniture appliances and other movable articles in a room or building.

Ví dụ
Bộ đồ nội thất trong phòng khách rất thanh lịch và hiện đại.The furnishing in the living room was elegant and modern.
Cô ấy đã tiêu rất nhiều tiền để trang bị căn hộ mới của mình.She spent a lot of money on furnishing her new apartment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh