Anh - Việt

Bản dịch của từ Furrier trong tiếng Việt

furrier

Noun

furrier (Noun)

/fˈɝiɚ/
/fˈɝɹiəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người bán hoặc làm/quản lý quần áo làm từ lông thú: làm, sửa, thay đổi, làm sạch hoặc buôn bán các sản phẩm bằng lông (áo lông, mũ lông, vv.).

A person who sells, makes, repairs, alters, cleans, or otherwise deals in clothing made of fur.

Ví dụ
Người bán lông vũ trưng bày những chiếc áo lông vũ mới nhất tại show thời trang.The furrier showcased the latest fur coats at the fashion show.
Người bán lông vũ chuyên làm phụ kiện lông vũ theo yêu cầu cho các ngôi sao.The furrier specialized in crafting custom-made fur accessories for celebrities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh