Anh - Việt

Bản dịch của từ Gale trong tiếng Việt

gale

Noun

gale (Noun)

/gˈeil/
/gˈeil/
AI

Nghĩa 01 · Một tràng cười lớn, bùng nổ của tiếng cười (khi nhiều người hoặc một người cười thật to trong chốc lát).

Một tràng cười lớn, bùng nổ của tiếng cười (khi nhiều người hoặc một người cười thật to trong chốc lát).

An outburst of laughter.

Ví dụ
Bữa tiệc tràn ngập tiếng cười vang.The party was filled with gales of laughter.
Câu chuyện cười của cô gây ra một cơn gió trong nhóm bạn.Her joke caused a gale among the group of friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cơn gió rất mạnh, thường kéo dài và có thể gây mưa to, sóng lớn hoặc làm hư hại đồ đạc; thường dùng để chỉ gió mạnh ngoài biển hoặc trên đất liền.

Một cơn gió rất mạnh, thường kéo dài và có thể gây mưa to, sóng lớn hoặc làm hư hại đồ đạc; thường dùng để chỉ gió mạnh ngoài biển hoặc trên đất liền.

A very strong wind.

Ví dụ
Cơn lốc đã gây thiệt hại cho một số căn nhà trong khu phố.The gale caused damage to several houses in the neighborhood.
Mọi người được khuyến cáo nên ở trong nhà vì cơn lốc mạnh.People were advised to stay indoors due to the strong gale.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của gale (Noun)

SingularPlural

gale

gales

Kết hợp từ của gale (Noun)

ADJECTIVE + galePHRASESPREPOSITIONVERB + galegale + NOUNgale + VERB
Kết hợp từ của gale
Collocation
Ví dụ

gió mùa tây

westerly gale

Cơn gió mạnh từ phía tây đã ảnh hưởng đến các sự kiện ngoài trời của cộng đồng mùa hè năm ngoái.

The westerly gale affected the community's outdoor events last summer.

cơn bão ở Biển Bắc

North Sea gale

Cơn bão Bắc Hải đã gây thiệt hại lớn cho các thuyền đánh cá địa phương.

The North Sea gale caused significant damage to local fishing boats.

cơn bão Đại Tây Dương

Atlantic gale

Cơn giông Đại Tây Dương làm chiếc thuyền đến muộn sự kiện xã hội ở Halifax.

The Atlantic gale made the boat late for the social event in Halifax.

gió mạnh

strong gale

Cơn gió mạnh đã làm hư hại nhiều ngôi nhà trong cộng đồng tuần trước.

The strong gale damaged many homes in the community last week.

gió mạnh từ phương Bắc

northerly gale

Cơn gió mạnh từ phương bắc làm cho mọi người khó đi bộ trong công viên vào Chủ nhật.

The northerly gale made it hard for people to walk in the park on Sunday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh