Anh - Việt

Bản dịch của từ Galled trong tiếng Việt

galled

Verb

galled (Verb)

/ɡˈæld/
/ɡˈæld/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó cảm thấy bực tức, khó chịu hoặc oán giận vì hành động, lời nói hay tình huống nào đó.

Cause someone to feel irritated or resentful.

Ví dụ
Những bình luận thô lỗ đã làm Sarah khó chịu trong sự kiện xã hội cuối tuần qua.The rude comments galled Sarah during the social event last weekend.
Những sự gián đoạn liên tục không làm người diễn giả khó chịu chút nào.The constant interruptions did not gall the speaker at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của galled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gall

V2

Quá khứ đơn

Past simple

galled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

galled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

galls

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

galling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh