Bản dịch của từ Gan trong tiếng Việt

Gan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gan(Noun)

gˈæn
gˈæn
01

(từ cổ, tiếng lóng của giới trộm cắp ở Anh) có nghĩa là “miệng” (bộ phận cơ thể dùng để ăn, nói). Từ này hiện đã lỗi thời và chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh lịch sử hoặc nghiên cứu tiếng lóng cổ.

(obsolete, UK, thieves' cant) Mouth.

嘴,口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ