gangrened
Verb
gangrened (Verb)
/ɡˈænɡɹɛnd/
/ɡˈænɡɹɛnd/
AI
Nghĩa 01 · bị hoại tử do nhiễm trùng (một phần cơ thể bị chết, thối rữa vì thiếu máu hoặc vi khuẩn); trong trạng thái bị mục nát, hoại tử do gangrene.
Ví dụ
Cộng đồng đã bị hoại tử do thiếu tài nguyên và chương trình hỗ trợ.The community gangrened due to lack of resources and support programs.
Cấu trúc xã hội của thành phố không bị hoại tử bởi tội phạm và nghèo đói.The city’s social fabric is not gangrened by crime and poverty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "gangrened" là dạng quá khứ phân từ của động từ "gangrene", chỉ tình trạng mô sống bị hoại tử do thiếu máu hoặc nhiễm trùng, thường thấy trong các trường hợp nghiêm trọng của bệnh lý. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ ràng về mặt viết và phát âm giữa Anh và Mỹ. Tuy nhiên, nó thường ít được sử dụng trong ngữ cảnh đời sống hàng ngày mà chủ yếu xuất hiện trong các ấn phẩm y học hoặc nghiên cứu liên quan đến sức khỏe.