Anh - Việt

Bản dịch của từ Gangrene trong tiếng Việt

gangrene

NounVerb

gangrene (Noun)

/gˈæŋgɹin/
/gˈæŋgɹin/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng một phần mô trên cơ thể bị hoại tử (chết và phân hủy) do tuần hoàn máu bị tắc nghẽn hoặc do nhiễm khuẩn; thường làm vùng da sậm màu, đau hoặc mất cảm giác và có thể có mùi hôi.

Tình trạng một phần mô trên cơ thể bị hoại tử (chết và phân hủy) do tuần hoàn máu bị tắc nghẽn hoặc do nhiễm khuẩn; thường làm vùng da sậm màu, đau hoặc mất cảm giác và có thể có mùi hôi.

Localized death and decomposition of body tissue resulting from obstructed circulation or bacterial infection.

Ví dụ
Bác sĩ điều trị sự hỏng mô của bệnh nhân bằng kháng sinh.The doctor treated the patient's gangrene with antibiotics.
Sự hỏng mô của người đàn ông do tuần hoàn máu kém ở chân.The man's gangrene was caused by poor blood circulation in legs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của gangrene (Noun)

VERB + gangrenegangrene + VERB
Kết hợp từ của gangrene
Collocation
Ví dụ

mắc bệnh say giun

suffer from gangrene

Anh ta bị mắc bệnh hoại tử do tuần hoàn kém.

He suffered from gangrene due to poor circulation.

phát triển bệnh phong

develop gangrene

Anh ta phát triển loét do tuần hoàn kém ở chân.

He developed gangrene due to poor circulation in his feet.

bị hoại tử

have gangrene

Anh ta đã mắc bệnh loét do tuần hoàn kém.

He had gangrene due to poor circulation.

gangrene (Verb)

/gˈæŋgɹin/
/gˈæŋgɹin/
AI

Nghĩa 01 · Bị hoại tử do nhiễm khuẩn hoặc do thiếu máu, nghĩa là phần mô (thường là ở tay, chân hoặc vết thương) chết đi và có thể thối rữa.

Bị hoại tử do nhiễm khuẩn hoặc do thiếu máu, nghĩa là phần mô (thường là ở tay, chân hoặc vết thương) chết đi và có thể thối rữa.

Become affected with gangrene.

Ví dụ
Chân của bệnh nhân bắt đầu bị hoại tử do tuần hoàn kém.The patient's foot began to gangrene due to poor circulation.
Vết thương không được điều trị, dẫn đến việc nó hoại tử nhanh chóng.The wound was left untreated, leading to it gangrening rapidly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh