ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Garb neatly
Để xuất hiện với vẻ ngoài chỉnh chu và thích hợp
Appears in a suitable or neat manner
以得体、整洁的形象出现
Mặc hoặc ăn mặc theo một phong cách hoặc kiểu dáng cụ thể
Wearing clothing or attire in a specific style or manner
以特定的风格或方式穿着
Dọn dẹp hoặc sắp xếp ngăn nắp, có trật tự
Arrange or adjust things neatly and tidily.
整理或整顿得井井有条