Anh - Việt

Bản dịch của từ Garbled trong tiếng Việt

garbled

Adjective

garbled (Adjective)

/ˈɡɑr.bəld/
/ˈɡɑr.bəld/
AI

Nghĩa 01

Mô tả một thông điệp, âm thanh hoặc tín hiệu bị lẫn lộn và méo mó, khiến nó không rõ ràng hoặc khó hiểu.

of a message sound or transmission confused and distorted unclear.

Ví dụ
Giải thích rối rắm của cô ấy làm khán giả bối rối.Her garbled explanation of the topic confused the audience.
Thông điệp rối rắm không truyền đạt thông tin đúng ý.The garbled message failed to convey the intended information clearly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh