Bản dịch của từ Garment steamer trong tiếng Việt
Garment steamer
Noun [U/C]

Garment steamer(Noun)
ɡˈɑːmənt stˈiːmɐ
ˈɡɑrmənt ˈstimɝ
01
Thiết bị cầm tay hoặc cố định dùng hơi nước để làm phẳng nếp nhăn trên quần áo
A mobile or stationary device that uses steam to remove wrinkles from clothes.
一种便携或固定的设备,利用蒸汽去除衣物上的皱褶
Ví dụ
02
Thiết bị tạo hơi nước để làm mới và khử trùng quần áo cùng các loại vải khác
A device that generates steam for cleaning and disinfecting clothes and other fabrics.
一种产生蒸汽以清新和消毒衣物及其他面料的电器
Ví dụ
