Anh - Việt

Bản dịch của từ Gas lamp trong tiếng Việt

gas lamp

Noun

gas lamp (Noun)

/gæs læmp/
/gæs læmp/
AI

Nghĩa 01

Một loại đèn dùng khí gas (khí đốt) để cháy và phát sáng, thay vì dùng dầu hoặc điện. Thường thấy ở đường phố hoặc trong nhà trước khi có điện lưới.

a type of lamp that burns gas instead of oil or electricity.

Ví dụ
Thành phố lắp đặt đèn gas dọc theo con đường lịch sử.The city installed gas lamps along the historic street.
Ánh sáng ấm áp từ đèn gas chiếu sáng công viên.The warm glow of the gas lamp illuminated the park.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh