Anh - Việt

Bản dịch của từ Gasoline trong tiếng Việt

gasoline

Noun

gasoline (Noun)

/gˈæsəlˌin/
/gˌæsəlˈin/
AI

Nghĩa 01 · Chất lỏng làm từ dầu mỏ đã tinh luyện, dùng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong (như xe hơi).

Chất lỏng làm từ dầu mỏ đã tinh luyện, dùng làm nhiên liệu cho động cơ đốt trong (như xe hơi).

Refined petroleum used as fuel for internal combustion engines petrol.

Ví dụ
Giá xăng dầu tăng do nhu cầu toàn cầu.The price of gasoline has increased due to the global demand.
Nhiều người phụ thuộc vào xăng dầu để cung cấp nhiên liệu cho xe họ để đi lại.Many people rely on gasoline to fuel their cars for transportation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của gasoline (Noun)

SingularPlural

gasoline

gasolines

Kết hợp từ của gasoline (Noun)

...of gasolineADJECTIVE + gasolineVERB + gasolinegasoline + NOUN
Kết hợp từ của gasoline
Collocation
Ví dụ

phụ gia xăng

gasoline additive

Chất phụ gia xăng cải thiện hiệu suất động cơ.

Gasoline additive improves engine performance.

hơi xăng

gasoline vapor

Hơi xăng có thể gây hại nếu hít phải lượng lớn.

Gasoline vapor can be harmful if inhaled in large quantities.

bể nhiên liệu

tank of gasoline

Bể nhiên liệu đầy cho chuyến đi xa.

The tank of gasoline is full for the long road trip.

trạm xăng

gasoline station

Trạm xăng nằm trên Đường Chính.

The gasoline station is located on Main Street.

bình xăng

gasoline tank

Bể xăng trên xe của tôi gần như hết.

The gasoline tank in my car is almost empty.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh