Bản dịch của từ Gazing trong tiếng Việt

Gazing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gazing(Verb)

gˈeɪzɪŋ
gˈeɪzɪŋ
01

Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “gaze”, nghĩa là hành động nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú vào một vật hoặc một người trong một khoảng thời gian dài.

Present participle and gerund of gaze.

Ví dụ

Dạng động từ của Gazing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gaze

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gazed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gazed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gazes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gazing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ