Bản dịch của từ Gelatine trong tiếng Việt

Gelatine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gelatine(Noun)

dʒɛlətˈin
gˈɛlətn
01

Một từ tiếng Anh (phiên bản Anh - Commonwealth) dùng để chỉ 'gelatin' — chất dạng bột hoặc miếng trong suốt, lấy từ collagen của động vật, dùng làm đông thực phẩm (bánh, thạch), trong làm kẹo và một số ứng dụng khác.

Chiefly Commonwealth Alternative form of gelatin.

明胶

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Gelatine (Noun)

SingularPlural

Gelatine

Gelatines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ