Bản dịch của từ Gender-aware view trong tiếng Việt
Gender-aware view
Phrase

Gender-aware view(Phrase)
ɡˈɛndərəwˌeə vjˈuː
ˈɡɛndɝəˌwɛr ˈvju
01
Một nhận thức cho rằng giới đóng vai trò quan trọng trong việc hình thành trải nghiệm và bản sắc cá nhân.
An understanding recognizes the importance of gender in shaping experiences and identity.
有人认识到性别在塑造个人经历和身份认同中的重要作用。
Ví dụ
02
Một góc nhìn xem xét các ảnh hưởng hoặc vai trò khác nhau của giới tính trong các bối cảnh khác nhau.
An understanding of the various influences or roles that gender plays in different contexts.
这是对性别在不同背景下所产生的影响或作用的多角度观察与分析。
Ví dụ
03
Một phương pháp nhấn mạnh đến việc nhận thức và xử lý các khác biệt cũng như bất bình đẳng giới tính.
A method aimed at raising awareness of gender differences and inequalities.
一种关注性别差异和不平等的敏感方法。
Ví dụ
