Bản dịch của từ Geodynamic trong tiếng Việt

Geodynamic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geodynamic(Adjective)

dʒˌioʊdˌɛniˈæməbək
dʒˌioʊdˌɛniˈæməbək
01

Liên quan đến các lực và quá trình bên trong Trái Đất (như chuyển động lớp vỏ, hoạt động manti, động lực kiến tạo) — tức là thuộc về địa động lực học.

Of or relating to the forces acting within the earth; of or relating to geodynamics.

与地球内部作用力相关的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh