Bản dịch của từ Geometer trong tiếng Việt

Geometer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geometer(Noun)

dʒiˈɑmɪtəɹ
dʒiˈɑmɪtəɹ
01

Một loài bướm đêm thuộc họ Geometridae (thường gọi là bướm đo đếm) hoặc sâu bướm của loài đó. Tên này dùng cho cả con trưởng thành (bướm) và ấu trùng (sâu).

A geometrid moth or its caterpillar.

几何蛾或其幼虫

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người có chuyên môn hoặc kỹ năng về hình học (nghiên cứu, giải bài toán hoặc áp dụng các khái niệm hình học).

A person skilled in geometry.

几何学家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Geometer (Noun)

SingularPlural

Geometer

Geometers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ