Anh - Việt
caterpillar
Noun Countable
caterpillar (Noun Countable)
/kˈætəpˌɪlɐ/
/ˈkætɝˌpɪɫɝ/
AI
Ví dụ
Tại vườn cộng đồng của Mei, một con sâu bướm ăn lá bắp cải trước mùa hè.At Mei's community garden, a caterpillar ate cabbage leaves before summer.
Mùa đông, không có con sâu bướm nào trong khu phố của Linh hóa thành bướm.No caterpillar in Linh's neighborhood became a butterfly during winter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Công tác ứng phó lũ lụt năm 2025 ở Hà Nội dùng một bánh xích để đưa xe tải qua bùn.Hanoi's 2025 flood response used a caterpillar to move trucks through mud.
Trong trận lũ năm 2024 ở Jakarta, máy xúc không có bánh xích để đi trên nền đất mềm.During Jakarta's 2024 flood, the excavator had no caterpillar for soft ground.
Từ tiếng Việt gần nghĩa