Anh - Việt

Bản dịch của từ Caterpillar trong tiếng Việt

caterpillar

Noun Countable

caterpillar (Noun Countable)

/kˈætəpˌɪlɐ/
/ˈkætɝˌpɪɫɝ/
AI

Nghĩa 01

Ấu trùng thân dài, mềm, thường có nhiều chân giả và sau này phát triển thành bướm hoặc ngài.

A long softbodied larva that will become a butterfly or moth

Ví dụ
Tại vườn cộng đồng của Mei, một con sâu bướm ăn lá bắp cải trước mùa hè.At Mei's community garden, a caterpillar ate cabbage leaves before summer.
Mùa đông, không có con sâu bướm nào trong khu phố của Linh hóa thành bướm.No caterpillar in Linh's neighborhood became a butterfly during winter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dải xích liên tục gồm các tấm kim loại nối với nhau, dùng thay bánh xe trên xe hạng nặng để di chuyển trên địa hình khó.

A continuous moving belt made of linked metal plates used instead of wheels on a heavy vehicle

Ví dụ
Công tác ứng phó lũ lụt năm 2025 ở Hà Nội dùng một bánh xích để đưa xe tải qua bùn.Hanoi's 2025 flood response used a caterpillar to move trucks through mud.
Trong trận lũ năm 2024 ở Jakarta, máy xúc không có bánh xích để đi trên nền đất mềm.During Jakarta's 2024 flood, the excavator had no caterpillar for soft ground.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh