ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Caterpillar
Ấu trùng thân dài, mềm, thường có nhiều chân giả và sau này phát triển thành bướm hoặc ngài.
A long softbodied larva that will become a butterfly or moth
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dải xích liên tục gồm các tấm kim loại nối với nhau, dùng thay bánh xe trên xe hạng nặng để di chuyển trên địa hình khó.
A continuous moving belt made of linked metal plates used instead of wheels on a heavy vehicle