Anh - Việt

Bản dịch của từ Geotechnical trong tiếng Việt

geotechnical

Adjective

geotechnical (Adjective)

/dʒˌiətˈɛknɨkəl/
/dʒˌiətˈɛknɨkəl/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về hoặc liên quan đến đất và lớp đá nền, đặc biệt những khía cạnh liên quan đến móng, công trình đất đắp hoặc đào đất (ví dụ: khảo sát, thiết kế móng, ổn định mái dốc).

Of or relating to the soil and bedrock especially aspects of foundations and earthworks.

Ví dụ
Báo cáo địa kỹ thuật cho thấy sự không ổn định của đất ở Seattle.The geotechnical report revealed soil instability in downtown Seattle.
Các nghiên cứu địa kỹ thuật không phải lúc nào cũng xem xét tác động xã hội.Geotechnical studies do not always consider social impacts on communities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh