Bản dịch của từ Geotechnical trong tiếng Việt

Geotechnical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Geotechnical(Adjective)

dʒˌiətˈɛknɨkəl
dʒˌiətˈɛknɨkəl
01

Thuộc về hoặc liên quan đến đất và lớp đá nền, đặc biệt những khía cạnh liên quan đến móng, công trình đất đắp hoặc đào đất (ví dụ: khảo sát, thiết kế móng, ổn định mái dốc).

Of or relating to the soil and bedrock especially aspects of foundations and earthworks.

与土壤和岩石基础有关的,特别是基础和土方工程的方面。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh