Bản dịch của từ Gesticulation trong tiếng Việt

Gesticulation

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gesticulation(Noun)

dʒɛstɪkjəlˈeɪʃn
dʒɛstɪkjəlˈeɪʃn
01

Hành động ra hiệu hoặc diễn đạt bằng cử chỉ (dùng tay, tay và cơ thể) để truyền đạt ý hoặc cảm xúc thay vì hoặc kết hợp với lời nói.

The act of making or using gestures.

Ví dụ

Gesticulation(Noun Countable)

dʒɛstɪkjəlˈeɪʃn
dʒɛstɪkjəlˈeɪʃn
01

Một cử chỉ bằng tay hoặc cơ thể dùng để diễn đạt ý, cảm xúc hoặc nhấn mạnh điều gì đó khi giao tiếp.

A gesture.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ