Bản dịch của từ Get mixed up in scandal trong tiếng Việt
Get mixed up in scandal
Phrase

Get mixed up in scandal(Phrase)
ɡˈɛt mˈɪkst ˈʌp ˈɪn skˈændəl
ˈɡɛt ˈmɪkst ˈəp ˈɪn ˈskændəɫ
01
Ví dụ
Ví dụ
03
Dính líu vào một tình huống rắc rối hoặc vụ bê bối
To get caught up in a complicated situation or a scandal
陷入麻烦或丑闻之中
Ví dụ
