Bản dịch của từ Getting back to normal trong tiếng Việt
Getting back to normal
Phrase

Getting back to normal(Phrase)
ɡˈɛtɪŋ bˈæk tˈuː nˈɔːməl
ˈɡɛtɪŋ ˈbæk ˈtoʊ ˈnɔrməɫ
01
Quay trở lại trạng thái bình thường sau một sự gián đoạn hoặc thay đổi
Back to normal after a disruption or change.
在经历了干扰或变革后,恢复到正常状态
Ví dụ
02
Hồi phục các hoạt động hoặc hành vi thường ngày sau một thời gian gián đoạn
Continue with your daily activities or routines after an interruption.
在中断后恢复正常活动或行为
Ví dụ
03
Đạt được sự cân bằng hoặc ổn định trong hoàn cảnh
Achieve balance or stability in the situation.
在环境中实现平衡或稳定
Ví dụ
