Anh - Việt

Bản dịch của từ Gifted trong tiếng Việt

gifted

Adjective

gifted (Adjective)

/gˈɪftɪd/
/gˈɪftɪd/
AI

Nghĩa 01

Có năng khiếu hoặc khả năng tự nhiên vượt trội hơn người khác ở một lĩnh vực nào đó.

Having exceptional talent or natural ability.

Ví dụ
Maria là một nhạc sĩ tài năng chơi violin rất hay.Maria is a gifted musician who plays the violin beautifully.
Không phải đứa trẻ nào cũng có tài năng về kỹ năng xã hội.Not every child is gifted in social skills or communication.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của gifted (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

gifted

được tặng

more gifted

năng khiếu hơn

most gifted

năng khiếu nhất

Kết hợp từ của gifted (Adjective)

VERBS + giftedADVERB + giftedPREPOSITION
Kết hợp từ của gifted
Collocation
Ví dụ

sở hữu tài năng

be gifted

Nhiều học sinh có tài năng về kỹ năng xã hội trong các dự án nhóm.

Many students are gifted in social skills during group projects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh