Bản dịch của từ Give a 'hear-hear' trong tiếng Việt

Give a 'hear-hear'

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give a 'hear-hear'(Idiom)

01

Diễn đạt sự tán thành mạnh mẽ, hoàn toàn đồng ý với điều người khác vừa nói (thường dùng khi muốn ủng hộ lời phát biểu của người khác).

Expressing the speakers wholehearted agreement with something just said.

完全同意

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh