Anh - Việt

Bản dịch của từ Give something away trong tiếng Việt

give something away

Phrase

give something away (Phrase)

/ɡˈɪv sˈʌmθɨŋ əwˈeɪ/
/ɡˈɪv sˈʌmθɨŋ əwˈeɪ/
AI

Nghĩa 01

cho ai đó cái gì mà không lấy tiền; tặng, biếu, cho không.

to give something to someone without asking for payment.

Ví dụ
Nhiều tổ chức từ thiện cho thực phẩm miễn phí cho người nghèo mỗi tuần.Many charities give food away to the needy every week.
Họ không cho đồ chơi miễn phí trong mùa lễ hội.They do not give toys away during the holiday season.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh