Bản dịch của từ Give up card use trong tiếng Việt

Give up card use

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give up card use(Phrase)

ɡˈɪv ˈʌp kˈɑːd jˈuːz
ˈɡɪv ˈəp ˈkɑrd ˈjuz
01

Đầu hàng hoặc chịu thua

Throw in the towel or accept defeat

投降或认为失败

Ví dụ
02

Từ bỏ quyền sở hữu

To give up ownership of something

放弃对某物的所有权

Ví dụ
03

Ngưng cố gắng làm gì đó

Stop trying to do something.

放弃尝试做某事

Ví dụ