Bản dịch của từ Given name trong tiếng Việt

Given name

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Given name(Noun)

ˈdʒɪ.vənˈneɪm
ˈdʒɪ.vənˈneɪm
01

Tên được đặt cho một người khi sinh ra hoặc khi làm lễ rửa tội, dùng để phân biệt cá nhân (không phải họ/family name).

A name that is given to a person at birth or at baptism as opposed to a surname.

Ví dụ

Dạng danh từ của Given name (Noun)

SingularPlural

Given name

Given names

Given name(Adjective)

ˈdʒɪ.vənˈneɪm
ˈdʒɪ.vənˈneɪm
01

Được đặt làm tên; là tên đã được cho/đặt cho một người hoặc vật.

Characterized by or given as a name.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh