Anh - Việt

Bản dịch của từ Glasslike trong tiếng Việt

glasslike

AdjectiveAdverb

glasslike (Adjective)

/glˈæslaɪk/
/glˈæslaɪk/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả vật gì đó trông giống thủy tinh về độ trong suốt hoặc mờ trong, tức là có thể thấy xuyên qua hoặc bán trong suốt giống như thủy tinh.

Mô tả vật gì đó trông giống thủy tinh về độ trong suốt hoặc mờ trong, tức là có thể thấy xuyên qua hoặc bán trong suốt giống như thủy tinh.

resembling glass in transparency or translucency.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng mới có cửa sổ giống như kính để ánh sáng tự nhiên.The new community center has glasslike windows for natural light.
Những tác phẩm điêu khắc giống như kính này không che khuất tầm nhìn công viên.These glasslike sculptures do not block the view of the park.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

glasslike (Adverb)

/ˈɡlæˌslaɪk/
/ˈɡlæˌslaɪk/
AI

Nghĩa 01 · một cách giống như thủy tinh, trong suốt hoặc bán trong suốt, nhìn xuyên qua được hoặc có bề mặt bóng và trong suốt như thủy tinh.

một cách giống như thủy tinh, trong suốt hoặc bán trong suốt, nhìn xuyên qua được hoặc có bề mặt bóng và trong suốt như thủy tinh.

in a way that resembles glass in transparency or translucency.

Ví dụ
Đôi mắt như kính của cô ấy phản chiếu vẻ đẹp của hoàng hôn ở Hà Nội.Her glasslike eyes reflected the beauty of the sunset in Hanoi.
Trung tâm cộng đồng không có cửa sổ trong suốt để bảo vệ sự riêng tư.The community center does not have glasslike windows for better privacy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh