Anh - Việt

Bản dịch của từ Translucency trong tiếng Việt

translucency

Noun

translucency (Noun)

/tɹænslˈusniki/
/tɹænslˈusniki/
AI

Nghĩa 01 · Tính chất cho ánh sáng đi qua ở mức độ nào đó — không hoàn toàn trong suốt nhưng cũng không hoàn toàn mờ, ánh sáng xuyên qua được nhưng hình dạng chi tiết phía sau bị mờ đi.

Tính chất cho ánh sáng đi qua ở mức độ nào đó — không hoàn toàn trong suốt nhưng cũng không hoàn toàn mờ, ánh sáng xuyên qua được nhưng hình dạng chi tiết phía sau bị mờ đi.

the quality of allowing passage of light in some degree.

Ví dụ
Sự mờ của cửa sổ kính tạo ra một bầu không khí ấm áp.The translucency of the glass windows created a warm ambiance.
Sự mờ của rèm nhẹ nhàng lọc ánh nắng mặt trời.The translucency of the curtains gently filtered the sunlight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh