Anh - Việt

Bản dịch của từ Glazier trong tiếng Việt

glazier

Noun

glazier (Noun)

/glˈeiziɚ/
/glˈeiʒəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người thợ chuyên lắp kính cho cửa sổ, cửa ra vào hoặc các khung kính khác; làm, sửa hoặc thay kính trong các khung cửa.

A person whose trade is fitting glass into windows and doors.

Ví dụ
Người lắp kính đã lắp cửa sổ mới trong trung tâm cộng đồng.The glazier installed new windows in the community center.
Người lắp kính địa phương đã sửa cửa kính bị vỡ ở trường học.The local glazier repaired the broken glass door at the school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa