Anh - Việt
glazier
Noun
glazier (Noun)
/glˈeiziɚ/
/glˈeiʒəɹ/
AI
Ví dụ
Người lắp kính đã lắp cửa sổ mới trong trung tâm cộng đồng.The glazier installed new windows in the community center.
Người lắp kính địa phương đã sửa cửa kính bị vỡ ở trường học.The local glazier repaired the broken glass door at the school.
Từ tiếng Việt gần nghĩa