Bản dịch của từ Glucocorticoid trong tiếng Việt

Glucocorticoid

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glucocorticoid(Noun)

ɡlˌukəkɹˈɔɪdətiz
ɡlˌukəkɹˈɔɪdətiz
01

Một nhóm hormone steroid (thuộc corticosteroid) như hydrocortison, tham gia điều hòa chuyển hóa carbohydrate, protein và chất béo, đồng thời có tác dụng kháng viêm.

Any of a group of corticosteroids eg hydrocortisone which are involved in the metabolism of carbohydrates proteins and fats and have antiinflammatory activity.

一种参与碳水化合物、蛋白质和脂肪代谢的皮质类固醇,具有抗炎作用。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh