Bản dịch của từ Go-betweens trong tiếng Việt

Go-betweens

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Go-betweens (Noun)

ɡˈoʊbwˌitnəs
ɡˈoʊbwˌitnəs
01

Người làm trung gian giữa hai bên, giúp truyền đạt, hòa giải hoặc dàn xếp khi có tranh chấp, mâu thuẫn hoặc thương thảo.

A person who acts as an intermediary between parties as in a dispute or conflict.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ