Bản dịch của từ Intermediary trong tiếng Việt

Intermediary

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intermediary(Adjective)

ˌɪnɚmˈidiɛɹi
ˌɪntɚmˈidiɛɹi
01

Miêu tả thuộc về mức trung gian, ở giữa hai cấp độ hoặc hai mức độ; không phải cơ bản nhưng cũng chưa phải nâng cao—tức là ở mức trung cấp.

Intermediate.

中间的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Intermediary(Noun)

ˌɪnɚmˈidiɛɹi
ˌɪntɚmˈidiɛɹi
01

Người đóng vai trò trung gian, làm cầu nối giữa các bên để thương lượng, hòa giải hoặc giúp đạt được thỏa thuận.

A person who acts as a link between people in order to try and bring about an agreement; a mediator.

中介人,调解者

intermediary là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ