Anh - Việt

Bản dịch của từ Go into business trong tiếng Việt

go into business

Verb

go into business (Verb)

/ɡˈoʊ ˈɪntu bˈɪznəs/
/ɡˈoʊ ˈɪntu bˈɪznəs/
AI

Nghĩa 01

Bắt đầu một công ty hoặc doanh nghiệp với mục đích thương mại.

To start a company or enterprise for commercial purposes.

Ví dụ
Nhiều người trẻ bắt đầu kinh doanh sau khi tốt nghiệp đại học.Many young people go into business after college graduation.
Cô ấy không muốn bắt đầu kinh doanh năm nay.She does not want to go into business this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tham gia vào các hoạt động hoặc thương mại.

To engage in business activities or trade.

Ví dụ
Nhiều người trẻ bắt đầu kinh doanh sau khi tốt nghiệp đại học.Many young people go into business after finishing college.
Cô ấy hoàn toàn không muốn bắt đầu kinh doanh.She does not want to go into business at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trở thành tham gia vào một nỗ lực thương mại.

To become involved in a commercial endeavor.

Ví dụ
Nhiều người trẻ bắt đầu kinh doanh sau khi tốt nghiệp đại học.Many young people go into business after graduating from college.
Cô ấy không muốn bắt đầu kinh doanh với bạn bè.She does not want to go into business with her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh