Bản dịch của từ Goods trong tiếng Việt

Goods

Noun [U/C]

Goods Noun

/gˈʊdz/
/gˈʊdz/
01

Số nhiều của tốt

Plural of good

Ví dụ

She bought some goods for her charity event.

Cô ấy đã mua một số hàng hóa cho sự kiện từ thiện của mình.

He didn't receive the goods on time due to a delay.

Anh ấy không nhận được hàng hóa đúng hạn do có sự trì hoãn.

Kết hợp từ của Goods (Noun)

CollocationVí dụ

Material goods

Tài sản vật chất

Material goods can lead to social status.

Hàng hóa có thể dẫn đến tình trạng xã hội.

Durable goods

Hàng tiêu dùng bền

Durable goods like smartphones are popular among young adults.

Hàng hóa bền như điện thoại thông minh rất phổ biến trong giới trẻ.

Consumer goods

Hàng tiêu dùng

Consumer goods are essential for daily life.

Hàng tiêu dùng là thiết yếu cho cuộc sống hàng ngày.

Electrical goods

Hàng điện tử

Electrical goods are essential for daily life.

Hàng điện tử là cần thiết cho cuộc sống hàng ngày.

Trade goods

Buôn bán hàng hóa

They trade goods to boost their local economy.

Họ trao đổi hàng hóa để thúc đẩy nền kinh tế địa phương.

Mô tả từ

“goods" xuất hiện rất thường xuyên ở kỹ năng Writing Task 2 với đa dạng các chủ đề, đặc biệt là chủ đề Kinh tế, Mua sắm nhằm diễn đạt nghĩa “hàng hoá, mặt hàng” (tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng này là 34 lần/15602 từ được sử dụng). Ngoài ra, từ này cũng thường xuất hiện ở các kỹ năng còn lại (ví dụ tỷ lệ xuất hiện trong kỹ năng Listening là 12 từ/148371 từ được sử dụng). Vì vậy, người học nên tìm hiểu và thực hành từ “goods” trong câu văn, bài luận để sử dụng trong trong các tình huống đọc, nghe hiểu, nói và viết trong bài thi IELTS.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Goods

Sell someone a bill of goods

/sˈɛl sˈʌmwˌʌn ə bˈɪl ˈʌv ɡˈʊdz/

Bán cái rẻ thành cái đắt/ Lừa đảo người khác

To get someone to believe something that isn't true; to deceive someone.

He sold her a bill of goods about the benefits of the product.

Anh ta đã bán cho cô ấy một hóa đơn hàng giả về lợi ích của sản phẩm.