Bản dịch của từ Got an opportunity trong tiếng Việt
Got an opportunity
Phrase

Got an opportunity(Phrase)
ɡˈɒt ˈæn ˌɒpətjˈuːnɪti
ˈɡɑt ˈan ˌɑpɝˈtunɪti
01
Có cơ hội làm điều gì đó có lợi hoặc thuận lợi
There is an opportunity to do something beneficial or positive.
有机会做一些有益或积极的事情
Ví dụ
02
Được trình bày một khả năng bắt đầu hoặc cơ hội để hành động
An opportunity or a chance to take action opens up.
带来一个开启行动的机会或可能性
Ví dụ
03
Có cơ hội tận dụng một tình huống nào đó
Given the opportunity to make the most of a situation
获得了利用局势的机会
Ví dụ
