Bản dịch của từ Gown trong tiếng Việt

Gown

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gown(Noun)

gˈaʊn
gˈaʊn
01

Một chiếc váy dài thanh lịch mặc trong những dịp trang trọng.

A long elegant dress worn on formal occasions.

Ví dụ

Dạng danh từ của Gown (Noun)

SingularPlural

Gown

Gowns

Gown(Verb)

gˈaʊn
gˈaʊn
01

Hãy mặc áo choàng.

Be dressed in a gown.

Ví dụ

Dạng động từ của Gown (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Gown

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Gowned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Gowned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Gowns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Gowning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ