Bản dịch của từ Gown trong tiếng Việt

Gown

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gown (Noun)

gˈaʊn
gˈaʊn
01

Một chiếc váy dài, trang trọng và thanh lịch thường mặc trong các dịp lễ, dạ hội hoặc buổi lễ trang trọng.

A long elegant dress worn on formal occasions.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Gown (Verb)

gˈaʊn
gˈaʊn
01

Mặc áo choàng (mặc một bộ áo dài, áo choàng trang trọng); được mặc đồ kiểu gown.

Be dressed in a gown.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ