ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Gown
Một chiếc váy dài, trang trọng và thanh lịch thường mặc trong các dịp lễ, dạ hội hoặc buổi lễ trang trọng.
A long elegant dress worn on formal occasions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mặc áo choàng (mặc một bộ áo dài, áo choàng trang trọng); được mặc đồ kiểu gown.
Be dressed in a gown.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/gown/