Anh - Việt

Bản dịch của từ Gracile trong tiếng Việt

gracile

Adjective

gracile (Adjective)

/gɹˈæsɪl/
/gɹˈæsl̩/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả (về một loài người hoặc sinh vật) có thân hình mảnh khảnh, thanh mảnh; cấu trúc cơ thể thon, gầy nhưng tinh tế.

(of a hominid species) of slender build.

Ví dụ
Lucy, một con Australopithecine, có một vóc dáng duyên dáng.Lucy, an australopithecine, had a gracile physique.
Loài Homo habilis duyên dáng có cấu trúc cơ thể mảnh khảnh.The gracile Homo habilis had a slender body structure.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của gracile (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

gracile

bảng

more gracile

nhiều chữ hơn

most gracile

hầu hết các chữ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh