hominid
hominid (Noun)
Nghĩa 01
Một loài linh trưởng thuộc họ Hominidae, bao gồm con người và tổ tiên hóa thạch của chúng cũng như trong một số cách phân loại gần đây còn gồm vài loài tinh tinh lớn; nói chung là những sinh vật thuộc nhóm họ người (gồm người hiện đại và họ hàng gần của người).
A primate of a family Hominidae which includes humans and their fossil ancestors and also in recent schemes at least some of the great apes.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
"Hominid" là một thuật ngữ trong sinh học và nhân chủng học để chỉ các loài thuộc họ người, bao gồm cả con người (Homo sapiens) và tổ tiên chung của con người với những loài linh trưởng khác. Từ này xuất phát từ từ Latinh "hominis", có nghĩa là "người". Trong tiếng Anh, "hominid" được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hoặc cách viết, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác biệt đôi chút giữa hai vùng.