Bản dịch của từ Fossil trong tiếng Việt
Fossil
AdjectiveNoun

Fossil (Adjective)
ˈfɒs.əl
ˈfɒs.əl
01
(tính từ) Liên quan đến hóa thạch hoặc đã hóa thạch; đồ vật, phần cơ thể của sinh vật sống trước đây đã được bảo tồn trong đá hoặc chất rắn khác. Dùng khi nói về những vật hóa đá (petrified) hoặc những thứ có bản chất giống hóa thạch.
Fossils, Petrified objects.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Fossil (Noun)
fˈɑsl̩
fˈɑsl̩
01
Hóa thạch là phần còn lại hoặc dấu ấn của thực vật hoặc động vật tiền sử đã bị chôn vùi trong đá và được bảo tồn dưới dạng hóa đá.
The remains or impression of a prehistoric plant or animal embedded in rock and preserved in petrified form.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
