Anh - Việt

Bản dịch của từ Graduality trong tiếng Việt

graduality

NounAdjective

graduality (Noun)

/ɡɹˌædʒuˈæləti/
/ɡɹˌædʒuˈæləti/
AI

Nghĩa 01 · Tính dần dần; trạng thái hoặc đặc điểm xảy ra từ từ, từng bước chứ không đột ngột.

Tính dần dần; trạng thái hoặc đặc điểm xảy ra từ từ, từng bước chứ không đột ngột.

the quality or state of being gradual.

Ví dụ
Tính chất dần dần của thay đổi xã hội rõ ràng trong các cuộc biểu tình gần đây.The graduality of social change is evident in recent protests.
Tính chất dần dần của các cải cách không phải lúc nào cũng được mọi người chào đón.The graduality of reforms is not always welcomed by everyone.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

graduality (Adjective)

/ɡɹˌædʒuˈæləti/
/ɡɹˌædʒuˈæləti/
AI

Nghĩa 01 · (tính) liên quan đến sự dần dần; biểu thị hoặc có đặc điểm diễn ra từng bước, không đột ngột.

(tính) liên quan đến sự dần dần; biểu thị hoặc có đặc điểm diễn ra từng bước, không đột ngột.

of relating to or denoting graduality.

Ví dụ
Tính dần dần của sự thay đổi xã hội rõ ràng ở các khu vực đô thị như Chicago.The graduality of social change is evident in urban areas like Chicago.
Tính dần dần của sự tiến bộ không phải lúc nào cũng được mọi người trong xã hội công nhận.The graduality of progress is not always recognized by everyone in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh