Anh - Việt

Bản dịch của từ Grandeur trong tiếng Việt

grandeur

Noun

grandeur (Noun)

/gɹændˈuɹ/
/gɹˈændʒɛɹ/
AI

Nghĩa 01

Sự tráng lệ, nguy nga và gây ấn tượng mạnh về vẻ ngoài hoặc phong cách; vẻ hùng vĩ, lộng lẫy khiến người ta cảm thấy choáng ngợp.

Splendour and impressiveness especially of appearance or style.

Ví dụ
Vẻ lộng lẫy của cung điện hoàng gia khiến khách thăm phải ngạc nhiên.The grandeur of the royal palace left visitors in awe.
Vẻ lộng lẫy của phòng khiêu vũ được nâng cao bởi đèn chandelier pha lê.The grandeur of the ballroom was enhanced by the crystal chandeliers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của grandeur (Noun)

ADJECTIVE + grandeur
Kết hợp từ của grandeur
Collocation
Ví dụ

vẻ hùng vĩ

majestic grandeur

Phòng khiêu vũ toả sáng vẻ hùng vĩ, gây ấn tượng cho tất cả khách mời.

The ballroom exuded majestic grandeur, impressing all the guests.

vẻ đẹp hùng vĩ

epic grandeur

Sự kiện từ thiện được tổ chức với sự hùng vĩ.

The charity event was organized with epic grandeur.

vẻ đẹp hùng vĩ

sheer grandeur

Sự vĩ đại tuyệt vời của cung điện hoàng gia ấn tượng khách tham quan.

The sheer grandeur of the royal palace impressed the visitors.

vẻ vang ngày xưa

former grandeur

Sự vĩ đại trước đây của thị trấn có thể được nhìn thấy trong các tòa nhà lịch sử.

The town's former grandeur can be seen in its historic buildings.

sự hoa mục của lòng thành

faded grandeur

Phòng khiêu vũ ngày xưa giờ chỉ còn dấu hiệu của sự phô trương phai mờ.

The once grand ballroom now shows signs of faded grandeur.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh