Bản dịch của từ Grandiosity trong tiếng Việt

Grandiosity

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grandiosity(Noun)

ˌɡræn.diˈɑ.sɪ.ti
ˌɡræn.diˈɑ.sɪ.ti
01

Những lời nói hoặc tuyên bố phóng đại, khoa trương, mô tả bản thân hoặc sự việc theo cách quá lớn lao, hoành tráng so với thực tế.

Extravagant statements or claims.

Ví dụ

Grandiosity(Noun Uncountable)

ˌɡræn.diˈɑ.sɪ.ti
ˌɡræn.diˈɑ.sɪ.ti
01

Tính chất khoa trương, phô trương hoặc vĩ đại một cách ấn tượng; xu hướng làm cho mọi thứ trông lớn lao, lộng lẫy hơn thực tế.

The quality of being grandiose impressive or magnificent.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ