Anh - Việt

Bản dịch của từ Magnificent trong tiếng Việt

magnificent

Adjective

magnificent (Adjective)

/mæɡˈnɪf.ɪ.sənt/
/mæɡˈnɪf.ɪ.sənt/
AI

Nghĩa 01

Từ miêu tả thứ gì đó rất đẹp, nguy nga, tráng lệ hoặc ấn tượng mạnh; vượt trội và đáng ngưỡng mộ.

Magnificent, magnificent, magnificent.

Ví dụ
Tòa nhà tráng lệ của ngân hàng đứng sừng sững trong khu tài chính.The bank's magnificent building stood tall in the financial district.
Giám đốc điều hành đã nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh khi tăng lợi nhuận.The CEO received a magnificent bonus for increasing profits.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Rất đẹp, tráng lệ hoặc ấn tượng; toát lên vẻ lộng lẫy, huy hoàng khiến người xem phải ngưỡng mộ.

Extremely beautiful, elaborate, or impressive.

Ví dụ
Phòng khiêu vũ tráng lệ được trang trí bằng đèn chùm pha lê.The magnificent ballroom was adorned with crystal chandeliers.
Đêm lễ có màn trình diễn pháo hoa lộng lẫy.The gala featured a magnificent display of fireworks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Rất tốt, xuất sắc, gây ấn tượng mạnh về vẻ đẹp hoặc chất lượng.

Very good; excellent.

Ví dụ
Màn trình diễn tuyệt vời của dàn nhạc ấn tượng khán giả.The magnificent performance of the orchestra impressed the audience.
Phòng khiêu vũ tuyệt vời được trang trí lộng lẫy cho sự kiện từ thiện.The magnificent ballroom was decorated elegantly for the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của magnificent (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

magnificent

tuyệt vời

more magnificent

tuyệt vời hơn

most magnificent

tuyệt vời nhất

Kết hợp từ của magnificent (Adjective)

ADVERB + magnificentVERB + magnificent
Kết hợp từ của magnificent
Collocation
Ví dụ

một buổi biểu diễn vô cùng hùng vĩ và lộng lẫy

an absolutely magnificent performance極為恢宏壯麗的演出

Nhà hát cộng đồng tổ chức một buổi biểu diễn cực kỳ hùng vĩ.

The community theater put on an absolutely magnificent performance.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh