Bản dịch của từ Granted that trong tiếng Việt

Granted that

Conjunction
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Granted that(Conjunction)

ɡɹˈæntədˌɛt
ɡɹˈæntədˌɛt
01

Dùng để giới thiệu một câu hay một sự thật mà người nói thừa nhận là đúng sau khi đã cân nhắc điều vừa nói trước đó (tương tự “mặc dù là” hoặc “nhưng phải công nhận rằng”).

Used to introduce a statement or fact that is true after the previous statement has been considered.

承认前述事实的连接词

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh