Bản dịch của từ Granting all this trong tiếng Việt

Granting all this

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Granting all this(Phrase)

ˈɡræn.tiŋˈɔl.θiz
ˈɡræn.tiŋˈɔl.θiz
01

Thừa nhận hoặc đồng ý với một yêu cầu, mong muốn hoặc điều ai đó trình bày. Dùng khi muốn nói “mặc dù đã chấp nhận điều đó” hoặc “giả sử rằng đã đồng ý” để tiếp tục luận điểm.

Acknowledging or agreeing to a request or wish.

承认或同意某个请求或愿望

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh