Anh - Việt

Bản dịch của từ Grassing trong tiếng Việt

grassing

Verb

grassing (Verb)

/ˈɡræ.sɪŋ/
/ˈɡræ.sɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho một bề mặt hoặc vùng đất được phủ cỏ; trồng hoặc bao phủ bằng cỏ để biến khu vực đó thành bãi cỏ hoặc đồng cỏ.

cover with grass.

Ví dụ
Họ đang phủ cỏ công viên cho buổi picnic cộng đồng tuần tới.They are grassing the park for the community picnic next week.
Thành phố năm nay không phủ cỏ cho sân chơi do cắt giảm ngân sách.The city is not grassing the playground this year due to budget cuts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh