Anh - Việt

Bản dịch của từ Grasses trong tiếng Việt

grasses

Noun Countable

grasses (Noun Countable)

/gɹˈæsɪz/
/gɹˈæsɪz/
AI

Nghĩa 01

Các cây thấp có lá hẹp mọc san sát nhau thành thảm lớn; thường gặp trên đồng cỏ, bãi đất hoặc ven đường.

plants with narrow leaves that grow close together in large numbers.

Ví dụ
Nhiều loại cỏ mọc ở Central Park trong những tháng mùa hè.Many grasses grow in Central Park during the summer months.
Không phải tất cả các loại cỏ đều phù hợp với môi trường đô thị như New York.Not all grasses are suitable for urban environments like New York.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh