Bản dịch của từ Grata trong tiếng Việt

Grata

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Grata(Noun)

gɹˈɑɾə
gɹˈɑɾə
01

Một ân huệ, việc giúp đỡ hoặc lợi ích mà người khác ban cho hoặc nhận được; tức là một sự ân tình, ân huệ được trao hoặc nhận.

A favor received or granted.

恩惠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách nói để bày tỏ lòng biết ơn; lời cảm ơn.

An expression of thanks.

感谢

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Grata(Adjective)

gɹˈɑɾə
gɹˈɑɾə
01

(tính từ) mang ý nghĩa được chào đón, làm cho người ta cảm thấy vui, dễ chịu; tạo cảm giác dễ mến hoặc được hoan nghênh.

Welcome or pleasing.

受欢迎的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh