Bản dịch của từ Gratification trong tiếng Việt

Gratification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gratification(Noun)

grˌætɪfɪkˈeɪʃən
ˌɡrætəfəˈkeɪʃən
01

Tình trạng cảm thấy hài lòng, thỏa mãn

The status is satisfied.

满足感

Ví dụ
02

Hành động thỏa mãn một ham muốn hoặc nhu cầu

An act that satisfies a need or desire.

满足欲望或需求的行为

Ví dụ
03

Một nguồn vui hoặc hài lòng

A source of joy or satisfaction

带来愉悦或满足感的事物

Ví dụ